dị đoan

  1. dt. (H. đoan: đầu mối) Điều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo: Phải mở một chiến dịch bài trừ dị đoan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dị đoan
Một số người vẫn tin vào những dị đoan cổ xưa.